DANH MỤC TÀI LIỆU
Từ vựng tiếng anh chủ đề may mặc (phần 1)
Từ vựng tiếng anh chủ đề may mặc (phần 1)
Từ vựng Ielts chuyên ngành may mặc là một trong những từ vựng được nhiều
người tìm kiếm nhất. Vì thế, chúng tôi sẽ tổng hợp các từ vựng chuyên ngành
may mặc thông dụng nhất. Hy vọng bài viết này thực sự hữu dụng với các bạn.
STT
Từ Vựng
Nghĩa
1
a range of colours
đủ các màu
2
a raw edge of cloth
mép vải không viền
3
a right line
một đường thẳng
4
accept
chấp thuận
5
accessories data
bảng chi tiết phụ liệu
6
accessory
phụ liệu
7
accurate
chính xác
8
Across the back
ngang sau
9
adhesive, adhesiveness
có chất dính băng keo
10
adjust (
điều chỉnh, quyết định
11
agree (agreement)
đồng ý
12
align
sắp cho thẳng hàng, sắp hàng
13
all together
tất cả cùng nhau
14
allowance
sự công nhận, thừa nhận, cho phép
15
amend (amendment)
điều chỉnh, cải thiện
16
angle
góc, góc xó
17
apply
ứng dụng, thay thế
18
appoint (appointment)
chỉ định, bầu
19
approval (v) approval (n)
chấp thuận, bằng lòng
20
area
khu vực
21
armhole
vòng nách, nách áo
22
armhole curve
đường cong vòng nách áo
23
armhole panel
ô vải đắp ở nách
24
armhole curve
đường cong vòng nách
25
article no
điều khoản số
26
assort
tỉ lệ
27
assort size
tỉ lệ kích cở
28
asymmetric
không đối xứng
29
attach
gắn vào
30
auditor
kiểm tra viên, thánh giả
31
auto lock open zipper end
đầu dây kéo khoá mở tự động
32
available
có sẵn, có thể thay thế
33
available accessories
phụ liệu có sẳn, thay thế
34
available fabric
vải có sẳn, vải thay thế
35
average
trung bình
36
back card
bìa lưng
37
back pocket
túi sau
38
back rise
đáy sau
39
back side part
phần hông sau
40
back yoke facing
nẹp đô sau
41
badge
nhãn hiệu
42
balance (v) (n)
cân bằng
43
balance sheet
bản cân đối
44
band
đai nẹp
45
barre
nổi thanh ngang như ziczắc
46
bartack
đính bọ, con chỉ bọ
47
base part of magie tape
phần mền của băng dính
48
bead
Hạt cườm
49
belt
dây lưng, thắt lưng, dây đai
50
beyond
ngoại trừ
51
bias
đường chéo, xiên, dốc
52
bias tape
băng xéo
53
bike pad
quần đua xe đạp
54
bill
nón lưỡi trai, mũi biển, neo
55
binding
đường viền, dây viền
56
bindstitch
đường chỉ ngầm
57
bleach
chất tẩy trắng
58
bleeding
ra màu, lem màu
59
blind flap
nắp túi bị che (giữa)
60
block
khối, tảng, rập chữ nổi
61
body length
dài áo
62
body sweep
ngang lai
63
body width
rộng áo
64
both
cả hai
65
bottom
lai áo, vạt áo, lai quần, ở dưới
66
bottom of pleat
đáy nếp xếp
67
bound
giới hạn, ranh giới
68
box knife cut
dấu dao cắt thùng
69
box pleat
nếp gấp hộp
70
bra
Mút ngực
71
braid
viền, dải viền, bím tóc
72
braided hanger loop
dây treo viền
73
breadth width
khổ vải
74
broken stitch
đường chỉ bị đứt
75
buckle
khóa cài
76
bulk
làm dày hơn, số lượng lớn
77
bulk fabric
vải sản xuất, vải thực tế
78
bulk production
sản xuất đại trà
79
bust
ngực, đường vòng ngực
80
button
nút
81
button attach
đóng nút
82
button hole facing
nẹp khuy
83
button hole panel
miếng đắp lỗ khuy
84
button hole placket
nẹp che có lỗ khuy
85
button hole
khuy áo
86
button loop
móc gài nút
87
button pair
nút bóp, cặp nút
88
button shank
trụ nút, ống
89
button tab
pat lưng
90
byron collar
cổ hở
91
calf
bắp chân (bắp chuối)
92
cancel
loại bỏ
93
cap
nón lưỡi trai, mỏm, chóp
94
care label
nhãn sườn
95
carton
thùng giấy
96
carton contents incorrect
nội dung trên thùng không đúng
97
carton size
kích thước thùng
98
catch
nắm lấy, kẹp lại
99
center
trung tâm, giữa
thông tin tài liệu
Bài viết tổng hợp các từ tiếng anh chủ đề may mặc ( p1 )
Mở rộng để xem thêm
từ khóa liên quan
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×